Skip to main content

Hitachi

Hitachi Home AppliancesVietnam

EP-PZ30J New

Sản xuất tại Nhật Bản

Colour


  • White

Bộ lọc HEPA chống dị ứng

Bộ lọc HEPA chống dị ứng

Allergen-Free HEPA Filter

Bộ lọc HEPA lọc được hơn 99.97%more*1

*1Ở lưu lượng định mức, lọc được hơn 99.97% các phân tử bụi có kích thước 0.3µm Đây là công suất của Bộ lọc HEPA đơn theo JIS 8122. Công suất loại bỏ bụi trong phòng có thể khác nhau.

Kích thước có thể thu được bởi Bộ lọc HEPA

Pollen, Mold, Bacteria, Virus Clusters*2, Single Viruses

*2Virut hỗn hợp được kết hợp bởi nước hoặc các hợp chất khác.

Ngăn chặn hoạt động của các phần tử gây dị ứng

Captured Microbes, Testing Authority, Test Method, Test Results Captured Microbes, Testing Authority, Test Method, Test Results

*3Đo lường sự nhiễm vi rút trong giọt bùn đục do vi rút gây ra sau 24 giờ.

Bắt giữ 99% các phân tử bụi kích thước từ 0.1 đến 2.5µm - Khả năng lọc bỏ các phân tử PM2.5

Không tính đến các phân tử mới xâm nhập vào phòng trong quá trình thông khí hay bằng cách khác. PM2.5 là thuật ngữ chung chỉ các phân tử có đường kính 2.5µm. hoặc nhỏ hơn. Khả năng lọc bỏ các phân tử nhỏ hơn 0.1µm chưa được xác định. Hơn nữa, không thể lọc hoàn toàn tất cả những chất có hại trong không khí. Kết quả thu được từ thử nghiệm trong không gian kín thể tích 32㎥ không phải trong không gian sống thực tế.

Thiết kế nhỏ gọn nhưng hiệu suất lớn

Thiết kế nhỏ gọn nhưng hiệu suất lớn

Kiểu dáng nhỏ gọn sâu 13cm

Depth of Approx. 13cm

Hút khí từ 6 hướng khác nhau

Thông Số Kỹ Thuật

Màu sắc Trắng
Nguồn điện AC220-240V 50/60Hz
220V 50/60Hz
240V 50/60Hz
Diện tích sử dụng(m2 )* 220V 50/60Hz : 22/25
240V 50/60Hz : 22/25
Chế độ Làm sạch không khí, Khử phấn hoa, Khử mùi
PM 2.5
Khử mùi Mùi thú nuôi, Thuốc lá, Thức ăn, Nhà vệ sinh, Cống thoát nước
Ngăn chặn hoạt động Nấm mốc, Phấn hoa, Xác mạt bụi nhà
Mức lưu lượng khí
Mức lưu lượng khí Mức lưu lượng khí : 220V 50/60Hz Chế độ lọc khí Chế độ lọc khí Chế độ lọc khí (m3/phút) (Tối đa, Trung bình, Thấp) : 2.8/3.2, 1.4/1.1, 0.9/0.6
Lưu lượng khí : 240V 50/60Hz Chế độ lọc khí (m3/phút) (m3/min) (Tối đa, Trung bình, Thấp) : 2.8/3.2, 1.7/1.4, 1.2/0.8
Công suất tiêu thụ : 220V 50/60Hz Chế độ lọc khí (W) (Tối đa, Trung bình, Thấp) : 37/43, 21/20, 18/16
Công suất tiêu thụ : 240V 50/60Hz Chế độ lọc khí (W) (Tối đa, Trung bình, Thấp) : 37/43, 25/24, 22/20
Độ ồn : 220V 50/60Hz Chế độ lọc khí (dB) (dB) (Tối đa, Trung bình, Thấp) : 47/51, 36/30, 29/28
Độ ồn : 240V 50/60Hz Chế độ lọc khí (dB)(Tối đa, Trung bình, Thấp) : 47/51, 37/35, 32/31
Bộ lọc (thời gian sử dụng) Bộ lọc thô có thể rửa đượcr, Bộ lọc HEPA khử mùi, chống dị dứng có chất Catechin (2 năm*)
Điều khiển từ xa
Hẹn giờ tắt (2 giờ)
Cảm biến Mùi
Chiều dài dây điện (m) 1.8
Kích thước (HxWxD) (mm) 424×400×133
Khối lượng (kg) 4
*1
Diện tích áp dụng để vận hành máy với mức độ khí lưu thông cao nhất (JEM1467; Hiệp hội các nhà sản xuất điện Nhật Bản)
*2
Điều kiện đo lường: Nhiệt độ 20℃, độ ẩm 30% (JEM 1426)
*3
Theo tiêu chuẩn JEM 1467, kiểm nghiệm khả năng lọc bụi và khử mùi với 5 điếu thuốc lá mỗi ngày. Đây là mốc thời gian mà sau đó việc lọc khí kéo dài gấp đôi và tỉ lệ khử mùi giảm còn một nửa so với ban đầu.
*4
Kiểm nghiệm hoạt động tạo ẩm 8 giờ mỗi ngày và vệ sinh với nước mỗi tháng 1 lần. Đây là mốc thời gian mà sau đó độ ẩm giảm một nửa so với mức ban đầu.
*3,4
Vì đây là những giá trị dựa trên nghiên cứu, trong điều kiện sử dụng thực tế có thể phải thay mới sau thời gian sử dụng ngắn hơn.
Quy cách và thiết kế có thể thay đổi mà không báo trước.
Màu sắc thực tế của sản phẩm có thể khác so với màu sắc trên website.